Mitsubishi Outlander 2022: Giá xe lăn bánh, thông số kỹ thuật xe

Mitsubishi Outlander 2022: Giá xe lăn bánh, thông số kỹ thuật xe

Mitsubishi Outlander 2022: Giá xe lăn bánh, thông số kỹ thuật xe

Với khả năng cách âm tốt và vận hành êm ái tốt hơn đối thủ trong phân khúc này, mẫu xe Mitsubishi Outlander 2022 được đánh khách hàng đánh giá cao, cùng với thiết kế trẻ trung năng động nên rất được khách hàng quan tâm đến, bạn có thể tham khảo ở phần bên dưới để biết thêm chi tiết.

Ưu điểm

  • Mức giá hấp dẫn
  • Nhiều công nghệ
  • Vận hành đầm chắc, cách âm tốt

Nhược điểm

  • Nội thất phong cách cũ

Giá lăn bánh

Tại Việt Nam, Mitsubishi Outlander 2022 được phân phân phối chính hãng 2 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:

Tên phiên bảnGiá niêm yếtLăn bánh tại HNLăn bánh tại TP.HCMLăn bánh tại Hà TĩnhLăn bánh tại các tỉnh khác
2.0 CVT825 triệu VNĐ897.194.000 VNĐ888.944.000 VNĐ874.069.000 VNĐ869.944.000 VNĐ
2.0 CVT Premium950 triệu VNĐ1.029.694.000 VNĐ1.020.194.000 VNĐ1.005.944.000 VNĐ1.001.194.000 VNĐ

Mô tả / đánh giá chi tiết

Ngày 28/2, Mitsubishi ra mắt Outlander 2022 phiên bản nâng cấp tại Việt Nam với một số thay đổi nhẹ ở thiết kế nội, ngoại thất. Phiên bản lắp động cơ 2.4 giá hơn 1 tỷ đồng không còn được phân phối.

Hãng bán ra 2 bản 2.0 CVT và 2.0 CVT Premium giá lần lượt 825 triệu và 950 triệu đồng, không đổi so với trước. Cùng với Tucson, Outlander thuộc nhóm xe CUV cỡ C giá rẻ nhất phân khúc.

So với phiên bản trước, Mitsubishi Outlander được tinh chỉnh nhẹ tạo hình bên ngoài. Xe có cản trước và sau mới. Tương tự là ốp đèn sương mù mạ crôm, la-zăng 18 inch trên cả hai phiên bản cũng có tạo hình mới. Còn lại giống như bản cũ.

Hãng nâng cấp đèn pha LED tự động điều chỉnh chiếu gần, xa trên bản Premium. Trong khi bản thấp hơn vẫn là loại halogen dạng thấu kính. Riêng hệ thống rửa đèn pha, cốp mở điện, ốp đèn sương mù mạ crôm chỉ có trên bản Premium.

Nội thất Outlander mới vẫn giữ nguyên cách sắp xếp các chi tiết. Ghế bọc da trên cả hai phiên bản, riêng bản Premium có họa tiết kim cương. Màn hình thông tin giải trí trung tâm tăng từ loại 7 inch lên 8 inch, kết nối Apple CarPlay/Android Auto, gương chiếu hậu trong xe chống chói. Bản đắt nhất Premium có thêm các trang bị như cửa sổ trời, đệm hơi tựa lưng chỉnh điện, sưởi ghế trước.

Ngoài những nâng cấp kể trên, khoang lái hai bản vẫn quen thuộc với vô-lăng đa chức năng kèm lẫy chuyển số, điều hòa hai vùng, âm thanh 6 loa, cửa chỉnh chỉnh điện một chạm tất cả vị trí, ghế trước chỉnh điện 8 hướng.

Động cơ trên Outlander 2022 vẫn giữ nguyên như bản tiền nhiệm, loại 2.0 I4 MIVEC, công suất 145 mã lực tại vòng tua máy 6.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 196 Nm tại 4.200 vòng/phút. Hộp số CVT.

Khi các đối thủ trong phân khúc như Mazda CX-5, Honda CR-Vhay mới đây là Hyundai Tucson chạy đua trang bị công nghệ an toàn chủ động, Outlander mới cũng không ngoại lệ. Hãng bổ sung gói an toàn e-Assist nhưng chỉ dành cho bản 2.0 Premium.

Các tính năng của gói này bao gồm: cảnh báo lệch làn đường, cảnh báo điểm mù, hỗ trợ chuyển làn, cảnh báo và giảm thiểu va chạm phía trước, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau. Bản 2.0 CVT trang bị công nghệ cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, ga tự động, cảm biến lùi, camera lùi, phanh tay điện tử kèm chức năng giữ phanh. Hai bản đều có 7 túi khí.

Outlander vẫn lắp ráp trong nước. Xe có mặt tại các đại lý từ tháng 3 tới, bán ra 5 màu: đen, trắng, xám, nâu, đỏ.

Thông số kỹ thuật

    • Kiểu động cơ
      MIVEC 2.0 I4
    • Dung tích (cc)
      1.998
    • Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút)
      145/6000
    • Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút)
      196/4200
    • Hộp số
      CVT
    • Hệ dẫn động
      FWD
    • Loại nhiên liệu
      Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km)
      7,2
    • Số chỗ
      7
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm)
      4695x1810x1710
    • Chiều dài cơ sở (mm)
      2.670
    • Khoảng sáng gầm (mm)
      190
    • Bán kính vòng quay (mm)
      5,3
    • Thể tích khoang hành lý (lít)
      427
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít)
      63
    • Trọng lượng bản thân (kg)
      1.500
    • Lốp, la-zăng
      225/55R18
    • Treo trước
      Kiểu Macpherson với thanh cân bằng
    • Treo sau
      Đa liên kết với thanh cân bằng
    • Phanh trước
      Đĩa thông gió
    • Phanh sau
      Đĩa thông gió
    • Đèn chiếu xa
      Halogen thấu kính
    • Đèn chiếu gần
      Halogen
    • Đèn ban ngày
      LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
      Không
    • Đèn pha tự động xa/gần
      Không
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
      Không
    • Đèn hậu
      LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu
      Gập điện, chỉnh điện
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
      Không
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
      Không
    • Mở cốp rảnh tay
      Không
    • Chất liệu bọc ghế
      Ni
    • Ghế lái chỉnh điện
      Không
    • Nhớ vị trí ghế lái
      Không
    • Massage ghế lái
      Không
    • Ghế phụ chỉnh điện
      Không
    • Massage ghế phụ
      Không
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
      Không
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
      Không
    • Sưởi ấm ghế lái
      Không
    • Sưởi ấm ghế phụ
      Không
    • Bảng đồng hồ tài xế
      LCD 7 inch
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng
      Da
    • Hàng ghế thứ hai
      Gập 50:50, 60/40
    • Hàng ghế thứ ba
      Gập phẳng hoàn toàn cơ
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà
      Tự động hai vùng
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm
      Không
    • Cửa sổ trời
      Không
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
      Không
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Màn hình trung tâm
      8 inch, cảm ứng
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
      Không
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Hệ thống loa
      6
    • Kết nối WiFi
      Không
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
      Không
    • Trợ lực vô-lăng
      Trợ lực điện
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
      Không
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
      Không
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
      Không
    • Kiểm soát gia tốc
      Không
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
      Không
    • Số túi khí
      2
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
      Không
    • Cảnh báo điểm mù
      Không
    • Cảm biến lùi
      Không
    • Camera lùi
    • Camera 360 độ
      Không
    • Camera quan sát điểm mù
      Không
    • Cảnh báo chệch làn đường
      Không
    • Hỗ trợ giữ làn
      Không
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
      Không
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
      Không
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
      Không
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Back To Top